SIM NGÀY SINH  
  • Trang chủ
  • Sim ngày sinh
  • Tin phong thủy
    • Thông tin hỗ trợ
    • Tin nhà mạng
    • Tin sim phong thủy
    • Tử vi mệnh số
    • Tử vi trọn đời
    • Phong Thuỷ Trung Quốc
    • Bói
    • Giải Mã Phong Thuỷ
    • Ý Nghĩa Các Con Số
    • 12 Cung Hoàng Đạo
    • Công Nghệ
    • Tử Vi
    • Facebook
SIM PHONG THỦY - HỢP MỆNH KÍCH TÀI - DANH LỢI ĐỀ HUỀ - CÁT TƯỜNG, NHƯ Ý
  • Sim công danh sự nghiệp
  • Sim tăng tài vận
  • Sim gia đạo tình duyên
  • Sim bình an, hóa giải vận hạn
  • Chấm điểm sim phong thủy
Nhập thông tin để chọn sim
Ngày sinh
Giờ sinh
Giới tính
Tìm sim phong thủy
Tìm sim phong thủy
  • Sim hợp mệnh Kim
  • Sim hợp mệnh Mộc
  • Sim hợp mệnh Thủy
  • Sim hợp mệnh Hỏa
  • Sim hợp mệnh Thổ

Tuổi Tí

Tuổi Sửu

Tuổi Dần

Tuổi Mão

Tuổi Thìn

Tuổi Tỵ

Tuổi Ngọ

Tuổi Mùi

Tuổi Thân

Tuổi Dậu

Tuổi Tuất

Tuổi Hợi

Sim phong thủy theo mệnh
         
Sim hợp thời vận
  • Sim công danh sự nghiệp
  • Sim tăng tài vận
  • Sim gia đạo tình duyên
  • Sim bình an, hóa giải vận hạn
  • Chấm điểm sim phong thủy
Lọc nhanh
Tìm sim

Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Xác định đúng ngũ hành sim

Xác định ngũ hành của sim tưởng là đơn giản những mỗi website, app xem phong thủy sim lại tính 1 kiểu.

Vậy xác định ngũ hành sim theo phái Huyền Không, theo Thập can, hay theo bảng nạp âm Lục Thập Hoa Giáp. Cái nào mới là đúng?

Bài viết này nằm trong loạt bài phân tích các sai xót trong phần mềm, app xem bói sim hiện nay để thấy rằng đa số các website bán sim, xem bói số điện thoại chẳng có tý kiến thức nào về phong thủy. Đồng thời hướng dẫn bạn cách tính điểm cho sim phong thủy chuẩn nhất. Xem thêm các bài viết khác bên dưới:

Phần 1: Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Xét âm dương số điện thoại

Phần 2: Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Xác định đúng ngũ hành sim

Phần 3: Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Xét ngũ hành sim với ngũ hành bản mệnh

Phần 4: Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Xét ngũ hành sim với tứ trụ mệnh

Phần 5: Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Giải thích về Thiên thời

Phần 6: Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Cách lập quẻ bát quái

Phần 7: Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Quan niêm dân gian về số đẹp

Phần 8: Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Cát hung 4 số cuối

Luận bàn về ngũ hành: Cổ nhân dùng phương pháp lấy hình tượng để so sánh, phân loại, đem các sự vật hoặc hiện tượng cần giải thích chia ra thành 5 loại vật chất cơ bản còn gọi là Hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Giữa các ngũ hành tồn tại quy luật tương sinh, tương khắc giống như âm dương là hai mặt không thể tách rời nhau. Tương sinh có nghĩa là nuôi dưỡng, thúc đẩy trợ giúp lẫn nhau; tương khắc có nghĩa là ràng buộc, khắc chế, khống chế lẫn nhau. Không có sự sinh ra thì không có phát sinh và trưởng thành của vạn vật; không có khắc thì không thể duy trì sự cân bằng điều hòa trong quá trình phát triển và biến hóa của sự vật. Các bạn xem hình dưới để biết tương sinh, tương khắc giữa các hành.

Thường thì mọi người chỉ hay quan tâm và nhớ đến ngũ hành tương sinh, tương khắc mà ít biết đến ngũ hành còn có phản sinh, phản khắc…để viết ra thì rất dài, các bạn có thể xem thêm bài viết “Ngũ hành tương sinh, tương khắc, phản sinh, phản khắc, ứng dụng ngũ hành vào cuộc sống” của tôi về vấn đề này tại đây.

Hiện nay việc xác định một con số mang ngũ hành gì vẫn còn đang tranh cãi, mỗi trường phái có quan điểm riêng. Tôi xin nêu ra để bạn đọc tham khảo:

Trường phái 1: Đa số các website, app xem bói sim áp dụng hiện nay và được dùng rất rộng rãi trong bộ môn Huyền Không là xác định ngũ hành dựa trên số thứ tự của Cửu tinh (9 sao) trong bản đồ Lạc Thư.

Số 1: Sao Nhất Bạch (Tham Lang) – hành Thủy – Quẻ Khảm – Hướng Bắc. Kích vào link để xem ý nghĩa số 1theo phong thủy.

Số 2: Sao Nhị Hắc (Cự Môn) – hành Thổ – Quẻ Khôn – Hướng Tây Nam. Kích vào link để xem ý nghĩa số 2 theo phong thủy.

Số 3: Sao Tam Bích (Lộc Tồn) – hành Mộc – Quẻ Chấn – Hướng Đông. Kích vào link để xem ý nghĩa số 3 theo phong thủy.

Số 4: Sao Tứ Lục (Văn Xương) – hành Mộc – Quẻ Tốn – Hướng Đông Nam. Kích vào link để xem ý nghĩa số 4theo phong thủy.

Số 5: Sao Ngũ Hoàng (Chính Quan) – hành Thổ – Không thuộc quẻ nào – Trung Cung. Kích vào link để xem ý nghĩa số 5 theo phong thủy.

Số 6: Sao Lục Bạch (Vũ Khúc) – hành Kim – Quẻ Càn – Hướng Tây Bắc. Kích vào link để xem ý nghĩa số 6 theo phong thủy.

Số 7: Sao Thất Xích (Phá Quân) – hành Kim – Quẻ Đoài – Hướng Tây . Kích vào link để xem ý nghĩa số 7 theo phong thủy.

Số 8: Sao Bát Bạch (Tả Phù) – hành Thổ – Quẻ Cấn – Hướng Đông Bắc. Kích vào link để xem ý nghĩa số 8 theo phong thủy.

Số 9: Sao Cửu Tử (Hữu Bật) – hành Hỏa – Quẻ Ly – Hướng Nam. Kích vào link để xem ý nghĩa số 9 theo phong thủy.

Không thấy sách nào nói rõ về ngũ hành của số 0, có người coi số 0 là vô cực, có người coi là Thái Cực. Thái cực sinh lưỡng nghi. Số 1 thuộc hành Thủy là hành đầu tiên trong ngũ hành (nơi bắt đầu sự sống) nên ta coi số 1 là Dương Thủy và số 0 là Âm Thủy. Kích vào link để xem ý nghĩa số 0 theo phong thủy.

ý nghĩa các con số

Trường phái 2: Xác định ngũ hành dựa trên số thứ tự của thập can (10 Thiên Can) như sau:

Số 1: Giáp – Phương Đông – Dương Mộc

Số 2: Ất – Phương Đông – Âm Mộc

Số 3: Bính – Phương Nam – Dương Hỏa

Số 4: Đinh – Phương Nam – Âm Hỏa

Số 5: Mậu – Trung Tâm – Dương Thổ

Số 6: Kỷ - Trung Tâm – Âm Thổ

Số 7: Canh – Phương Tây – Dương Kim

Số 8: Tân – Phương Tây – Âm Kim

Số 9: Nhâm – Phương Bắc – Dương Thủy

Số 10: Quý – Phương Bắc – Âm Thủy nhưng lại được gán cho số 0 nên có vẻ khiên cưỡng, không được hợp lý cho lắm?

Trường phái 3: Xác định ngũ hành dựa vào bảng nạp âm Lục Thập Hoa Giáp để lấy ngũ hành

 

sim phong thủy

Cái này do bên Fengshuiexpress.net đưa ra. Khi đó phải chia số thành từng cặp để nạp âm: Ví dụ 0912345678 được chia thành 5 cặp số như sau: 09, 12, 34, 56, 78. Do bảng Lục Thập Hoa Giáp chỉ có 60 số từ 1 đến 60 nên những số lớn hơn 60 thì phải trừ đi 60 để ra số cần tra bảng lục thập hoa giáp để tìm được Can Chi (ví dụ 09 là Nhâm Thân) sau đó lại dựa vào số thứ tự của Thiên Can và Địa Chi để xác định ngũ hành (của Nhâm (Thủy) Thân (Kim) là Thủy Kim), vậy tại sao không lấy luôn ngũ hành nạp âm của Can Chi là ngũ hành dãy số (ví dụ Nhâm Thân là Kiếm Phong Kim làm ngũ hành của cặp số đó). Việc này tối thấy rất khó hiểu vì nó chả dựa theo quy tắc và cơ sở lý luận nào cả. Có chăng làm thế chỉ tăng thêm tý huyền bí dọa được độc giả không hiểu phong thủy mà thôi. Ngoài ra thì nó còn có nhiều vấn đề mà không giải quyết được. Ví dụ:

Số 00 có ngũ hành gì?

Rồi nếu số lẻ (sim 11 số) thì chia cặp số như thế nào?

Việc chọn ngũ hành sim theo trường phái nào là quan điểm của mỗi người. Còn cá nhân tôi thấy trường phái 1 có cơ sở lý luận vững chắc nên tôi chọn trường phái 1 là xác định ngũ hành số điện thoại dựa trên số thứ tự của Cửu tinh (9 sao) trong bản đồ Lạc Thư.

Chúng ta nghiên cứu vấn đề tiếp theo là xác định ngũ hành của cả dãy số như thế nào mới là đúng?

Cách 1: Hiện nay đa số đến 99% các website chỉ xét có số cuối cùng để quyết định ngũ hành của cả dãy số.

Cách này tôi thấy không hợp lý, phiến diện bởi vì một dãy số là tổ hợp của nhiều con số nên không thể có chuyện 1 con số quyết định ngũ hành của cả một dãy số được.

Cách 2: Số ít (1%) website thì xét nếu số nào xuất hiện nhiều lần (lặp 5 lần trở lên) thì lấy ngũ hành dãy số theo số đó, ngược lại thì lấy ngũ hành theo số cuối cùng.

Cách này tối thấy cũng không hợp lý, ví dụ số 01622222111 thì dãy số mang hành Thổ (số 2) là không hợp lý bởi ngũ hành Thủy cũng có 5 số (4 số 1 và 1 số 0), nếu xét tỷ lệ thì tương đương nhau, số 1 còn là số cuối cùng có vai trò quan trọng nhất.

Vậy xét ngũ hành dãy số như thế nào mới là hợp lý? Mỗi con số có ngũ hành riêng, có vai trò và tiếng nói riêng nên phải cho điểm từng số, càng về cuối thì vai trò càng quan trọng, có lực ảnh hưởng lớn nên cần phải được nhiều điểm hơn.

Cụ thể: tổng điểm là 100, số cuối cùng được 25 điểm, số thứ 2 từ cuối lên được 15 điểm, số thứ 3 và 4 từ cuối lên được 10 điểm. Các số còn lại chia đều: nếu sim 10 số thì lấy 40/6 ~ 6,7 điểm, nếu sim 11 số thì lấy 40/7 ~ 5,7 điểm. Sau đó tính tổng ngũ hành của tất cả các số lại, ngũ hành nào có nhiều điểm nhất thì dãy số mang ngũ hành đó. Ví dụ:

Dãy số: 0912345678 có ngũ hành Thổ (số 2, 5, 8) lớn nhất (41,7 điểm) nên dãy số mang hành Thổ.

Dãy số: 0912346668 có ngũ hành Kim (số 6) lớn nhất (35 điểm) nên nó thuộc hành Kim.

Dãy số: 01622222111 có ngũ hành Thủy lớn nhất (36,4 điểm), còn ngũ hành Thổ chỉ đứng thứ 2 (22,8 điểm) nên nó thuộc hành Thủy là hoàn toàn hợp lý.

Đến đây bạn đã hiểu rõ cách xác định ngũ hành số điện thoại một cách chính xác, bởi nếu xác định không đúng thì toàn bộ việc mua sim phong thủy trở nên vô nghĩa, có khi lại phản tác dụng vì thay vì tương sinh bổ trợ cho thân chủ lại thành tương khắc, khắc chế bạn.

Vậy số điện thoại của bạn có ngũ hành gì? Hãy kiểm tra ngay bằng nhập số điện thoại của bạn vào công cụ xem bói số điện thoại, bình giảng sim uy tín nhất hiện nay của chúng tôi được lập trình theo cách tính trên, bạn sẽ không phải mất công tính tay làm gì.

 

Tin liên quan
Chọn con số hợp mệnh để như "cá gặp nước" bội thu tiền cả đời
Đổi số điện thoại bổ khuyết bát tự để mong ước trở thành hiện thực ngay trong tháng!
Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Xét ngũ hành sim với tứ trụ mệnh
Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Xét âm dương số điện thoại
Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Cát hung 4 số cuối điện thoại
Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Cách lập quẻ bát quái
Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Quan niệm dân gian về số đẹp
Giải mã cách tính điểm sim phong thủy chuẩn – Giải thích về Thiên thời
Phong thủy 4 số cuối điện thoại là gì?
Ý nghĩa số 9 - Tổng hợp ý nghĩa các con số theo phong thủy chuẩn nhất
Tìm sim phong thủy
    Ngày sinh:
    Giờ sinh:
Tìm sim phong thủy
Sim phong thủy theo mệnh
         
Sim hợp thời vận
  • Sim công danh sự nghiệp
  • Sim tăng tài vận
  • Sim gia đạo tình duyên
  • Sim bình an, hóa giải vận hạn
  • Chấm điểm sim phong thủy
 Sim theo nhà mạng
  • Vinaphone
  • Viettel
  • Mobifone
  • VietNamMobile
  • Gmobile
  • Sfone
 Sim theo giá
  • Sim giá dưới 500 Nghìn
  • Sim giá từ 500 - 1 Triệu
  • Sim giá từ 1 - 2 Triệu
  • Sim giá từ 2 - 3 Triệu
  • Sim giá từ 3 - 5 Triệu
  • Sim giá từ 5 - 8 Triệu
  • Sim giá từ 8 - 10 Triệu
  • Sim giá từ 10 - 15 Triệu
  • Sim giá từ 15 - 20 Triệu
  • Sim giá từ 20 - 30 Triệu
  • Sim giá từ 30 - 50 Triệu
  • Sim giá trên 50 Triệu
 Sim theo loại
  • VIP
  • Tứ trụ vững chắc
  • Tứ Quý
  • Tứ lộc tứ phát
  • Toàn tài
  • Tiến Lên
  • Tiến đôi
  • Thần Tài
  • Taxi 4
  • Taxi 3
  • Taxi 2
  • Taxi
  • Tam Hoa Kép
  • Tam Hoa
  • Số đảo
  • Sinh tài lộc phát
  • Phúc lộc thọ
  • Phát lộc phát tài
  • Phát lộc lộc phát
  • Ngũ Quý
  • Năm Sinh
  • Mãi phát tài
  • Mãi mãi không tử
  • Mãi lộc mãi lộc
  • Lục Quý
  • Lộc phát lộc phát
  • Lộc Phát
  • Sim Lặp
  • Sim Kép
  • Sim Gánh
  • Sim Đối
  • Độc nhất vô nhị
  • Sim Dễ nhớ
  • Càng ngày càng phát
  • Cả đời lộc phát
  • Bốn mùa sinh lộc
  • Bốn mùa phát lộc
  • Bốn mùa không thất bát
  • Xem thêm...
 Sim hợp tuổi
  • Sim tuổi Canh Tý-1960
  • Sim tuổi Nhâm Tý-1972
  • Sim tuổi Giáp Tý-1984
  • Sim tuổi Bính Tý-1996
  • Sim tuổi Mậu Tý-2008
  • Sim tuổi Tân Sửu-1961
  • Sim tuổi Quý Sửu-1973
  • Sim tuổi Ất Sửu-1985
  • Sim tuổi Đinh Sửu-1997
  • Sim tuổi Kỷ Sửu-2009
  • Sim tuổi Nhâm Dần-1962
  • Sim tuổi Giáp Dần-1974
  • Sim tuổi Bính Dần-1986
  • Sim tuổi Mậu Dần-1998
  • Sim tuổi Canh Dần-2010
  • Sim tuổi Quý Mão-1963
  • Sim tuổi Ất Mão-1975
  • Sim tuổi Đinh Mão-1987
  • Sim tuổi Kỷ Mão-1999
  • Sim tuổi Tân Mão-2011
  • Sim tuổi Giáp Thìn-1964
  • Sim tuổi Bính Thìn-1976
  • Sim tuổi Mậu Thìn-1988
  • Sim tuổi Canh Thìn-2000
  • Sim tuổi Nhâm Thìn-2012
  • Sim tuổi Ất Tỵ-1965
  • Sim tuổi Đinh Tỵ-1977
  • Sim tuổi Kỷ Tỵ-1989
  • Sim tuổi Tân Tỵ-2001
  • Sim tuổi Quý Tỵ-2013
  • Sim tuổi Bính Ngọ-1966
  • Sim tuổi Mậu Ngọ-1978
  • Sim tuổi Canh Ngọ-1990
  • Sim tuổi Nhâm Ngọ-2002
  • Sim tuổi Giáp Ngọ-2014
  • Sim tuổi Đinh Mùi-1967
  • Sim tuổi Kỷ Mùi-1979
  • Sim tuổi Tân Mùi-1991
  • Sim tuổi Quý Mùi-2003
  • Sim tuổi Ất Mùi-2015
  • Sim tuổi Mậu Thân-1968
  • Sim tuổi Canh Thân-1980
  • Sim tuổi Nhâm Thân-1992
  • Sim tuổi Giáp Thân-2004
  • Sim tuổi Bính Thân-2016
  • Sim tuổi Kỷ Dậu-1969
  • Sim tuổi Tân Dậu-1981
  • Sim tuổi Quý Dậu-1993
  • Sim tuổi Ất Dậu-2005
  • Sim tuổi Đinh Dậu-2017
  • Sim tuổi Canh Tuất-1970
  • Sim tuổi Nhâm Tuất-1982
  • Sim tuổi Giáp Tuất-1994
  • Sim tuổi Bính Tuất-2006
  • Sim tuổi Mậu Tuất-2018
  • Sim tuổi Tân Hợi-1971
  • Sim tuổi Quý Hợi-1983
  • Sim tuổi Ất Hợi-1995
  • Sim tuổi Đinh Hợi-2007
  • Sim tuổi Kỷ Hợi-2019
  • Xem thêm...
Danh sách sim theo tuổi

  • Sim hợp tuổi Canh Tý
  • Sim hợp tuổi Nhâm Tý
  • Sim hợp tuổi Giáp Tý
  • Sim hợp tuổi Bính Tý
  • Sim hợp tuổi Mậu Tý
  • Sim hợp tuổi Tân Sửu
  • Sim hợp tuổi Quý Sửu
  • Sim hợp tuổi Ất Sửu
  • Sim hợp tuổi Đinh Sửu
  • Sim hợp tuổi Kỷ Sửu
  • Sim hợp tuổi Nhâm Dần
  • Sim hợp tuổi Giáp Dần
  • Sim hợp tuổi Bính Dần
  • Sim hợp tuổi Mậu Dần
  • Sim hợp tuổi Canh Dần
  • Sim hợp tuổi Quý Mão
  • Sim hợp tuổi Ất Mão
  • Sim hợp tuổi Đinh Mão
  • Sim hợp tuổi Kỷ Mão
  • Sim hợp tuổi Tân Mão
  • Sim hợp tuổi Giáp Thìn
  • Sim hợp tuổi Bính Thìn
  • Sim hợp tuổi Mậu Thìn
  • Sim hợp tuổi Canh Thìn
  • Sim hợp tuổi Nhâm Thìn
  • Sim hợp tuổi Ất Tỵ
  • Sim hợp tuổi Đinh Tỵ
  • Sim hợp tuổi Kỷ Tỵ
  • Sim hợp tuổi Tân Tỵ
  • Sim hợp tuổi Quý Tỵ
  • Sim hợp tuổi Bính Ngọ
  • Sim hợp tuổi Mậu Ngọ
  • Sim hợp tuổi Canh Ngọ
  • Sim hợp tuổi Nhâm Ngọ
  • Sim hợp tuổi Giáp Ngọ
  • Sim hợp tuổi Đinh Mùi
  • Sim hợp tuổi Kỷ Mùi
  • Sim hợp tuổi Tân Mùi
  • Sim hợp tuổi Quý Mùi
  • Sim hợp tuổi Ất Mùi
  • Sim hợp tuổi Mậu Thân
  • Sim hợp tuổi Canh Thân
  • Sim hợp tuổi Nhâm Thân
  • Sim hợp tuổi Giáp Thân
  • Sim hợp tuổi Bính Thân
  • Sim hợp tuổi Kỷ Dậu
  • Sim hợp tuổi Tân Dậu
  • Sim hợp tuổi Quý Dậu
  • Sim hợp tuổi Ất Dậu
  • Sim hợp tuổi Đinh Dậu
  • Sim hợp tuổi Canh Tuất
  • Sim hợp tuổi Nhâm Tuất
  • Sim hợp tuổi Giáp Tuất
  • Sim hợp tuổi Bính Tuất
  • Sim hợp tuổi Mậu Tuất
  • Sim hợp tuổi Tân Hợi
  • Sim hợp tuổi Quý Hợi
  • Sim hợp tuổi Ất Hợi
  • Sim hợp tuổi Đinh Hợi
  • Sim hợp tuổi Kỷ Hợi
Sim theo công việc

  • Sim công danh, sự nghiệp
  • Sim tăng tài vận
  • Sim gia đạo tình duyên
  • Sim bình an giải vận hạn
Sim theo nhà mạng

  • Vinaphone
  • Viettel
  • Mobifone
  • VietNamMobile
  • Gmobile
  • Sfone
Sim theo công việc

  • Sim mệnh Kim
  • Sim mệnh Mộc
  • Sim mệnh Thủy
  • Sim mệnh Hỏa
  • Sim mệnh Thổ
  • Xem điểm sim
Địa chỉ: 176 Đường Kim Giang - Hoàng Mai - Hà Nội
Điện thoại: 0917.999.997
Email: ctyamata2@gmail.com
0917.999.997
Tổng đài tư vấn miễn phí

Hướng dẫn mua sim phong thủy

Cam kết bán hàng

Chính sách đổi trả

Mua hàng và thanh toán

 

DMCA.com Protection Status

Địa chỉ cửa hàng: 15 Trần Khát Chân, Thanh Bình, TP Hải Dương.

                             Số 10 Trần Cao Vân - Đà Nẵng.

Hotline
0917.999.997