|
Phương vị Thần tài của ngày: Tây Bắc
Thứ Ba là 8/9 âm lịch, ngày Qúi Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất.
Khắc tuổi:Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ.
Hợp tuổi: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
Ngày này tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho, cầu tài lộc.
|
Tuổi Chuột (tuổi Tý)
Khung giờ cát tường: 23h – 1h.
Khung giờ hung hại: 17h – 19h.
Việc nên làm: Khai trương, đính hôn, cưới hỏi, nhập trạch, chuyển nhà, lễ bái, giỗ chạp, làm mới gian bếp, an sàng, giao dịch, kí kết hợp đồng, gặp gỡ, đàm phán.
Việc nên tránh: Cầu lộc, tranh cãi.
Tuổi Chuột (Tý) hôm nay theo dự đoán của tử vi Nhật Bản sẽ đắc đạt về giao dịch, đàm phán. Cần cẩn trọng trong việc phát ngôn.
Tuổi Bò (tuổi Sửu)
Khung giờ cát tường: 22 – 23 giờ.
Khung giờ hung hại: 12 – 14 giờ.
Việc nên làm: Xây nhà, chuyển nhà, đổ mái, an sàng, nhập trạch, khai trương, xuất – nhập kho, lễ bái, giỗ chạp, cầu phúc, cầu tài, xuất hành, gặp gỡ, đàm phán, đính hôn, cưới hỏi, kí kết hợp đồng.
Việc nên tránh: Cẩn trọng với khung giờ xấu, hạn chế đi lại.
Tuổi Sửu trong hôm nay gặp nhiều may mắn trong việc xuất hành, kí kết hợp đồng. Tuy nhiên nên tránh di chuyển vào khung giờ xấu.
Tuổi Hổ (tuổi Dần)
Khung giờ cát tường: 7 – 9 giờ.
Khung giờ hung hại: 13 – 15 giờ.
Việc nên làm: Cầu phúc, cầu tự, xuất – nhập kho, đính hôn, cưới hỏi, khai quang, gặp gỡ, đàm phán, kí kết hợp đồng, giao dịch.
Việc nên tránh: Nhậm chức, xuất hành.
Tuổi (Hổ) Dần bội thu tài lộc, tuy nhiên con giáp này cẩn trọng với việc xuất hành vào khung giờ xấu.
Tuổi Thỏ (tuổi Mão)
Khung giờ cát tường: 8 – 9 giờ.
Khung giờ hung hại: 12 – 13 giờ.
Việc nên làm: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, kí kết hợp đồng, nhậm chức, gặp gỡ đàm phán, khai trương, đính hôn, cưới hỏi.
Việc nên tránh: Cầu phúc, cầu tự.
Tuổi Rồng (tuổi Thìn)
Khung giờ cát tường: 5 – 7 giờ.
Khung giờ hung hại: 14 – 16 giờ.
Việc nên làm: Đính hôn, cưới hỏi, khai trương, nhập – xuất kho, gặp gỡ đàm phán, nhập trạch, tu sửa nhà cửa/nội thất.
Việc nên tránh: Xây nhà, đổ mái.
Tuổi Rắn (tuổi Tỵ)
Khung giờ cát tường: 9– 11 giờ.
Khung giờ hung hại: 14 – 15 giờ.
Việc nên làm: Nhập hàng, cầu phúc, tu sửa nhà cửa, đính hôn, cưới hỏi, xuất hành.
Việc nên tránh: Kí kết giấy tờ, an táng, động thổ, khai trương.
 |
| (Ảnh: pinimg) |
Tuổi Ngựa (tuổi Ngọ)
Khung giờ cát tường: 13 – 15 giờ.
Khung giờ hung hại: 5 – 6 giờ.
Việc nên làm: Nhập hàng, cầu phúc, tu sửa nhà cửa.
Việc nên tránh: Khai trương, đính hôn, cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhà cửa/nội thất, kí kết hợp đồng.
Tuổi Cừu (tuổi Mùi)
Khung giờ cát tường: 7 – 9 giờ.
Khung giờ hung hại: 13 – 15 giờ.
Việc nên làm: Cầu tài, gặp gỡ đàm phán, đính hôn, cưới hỏi, xuất – nhập hàng, công tác, tu sửa nhà cửa/nội thất.
Việc nên tránh: Xuất hành, nhậm chức, cầu phúc, lễ bái.
Tuổi Khỉ (tuổi Thân)
Khung giờ cát tường: 15 – 17 giờ.
Khung giờ hung hại: 19 – 21 giờ.
Việc nên làm: Xuất hành, nhậm chức, cầu tài, gặp gỡ đàm phán, kí kết hợp đồng.
Việc nên tránh: Xây nhà, cầu phúc, an táng, lễ bái, giỗ chạp.
Tuổi Gà (tuổi Dậu)
Khung giờ cát tường: 15 – 17 giờ.
Khung giờ hung hại: 11 – 13 giờ.
Việc nên làm: Đính hôn, cưới hỏi, chuyển nhà, nhập trạch, an sàng, tu sửa nhà cửa, an táng, gặp gỡ đàm phán, cầu tài, cầu tự, khai trương.
Việc nên tránh: Nhậm chức, xuất hành, an táng, nhập liệm, đổ mái.
Tuổi Chó (tuổi Tuất)
Khung giờ cát tường: 15 – 17 giờ.
Khung giờ hung hại: 11 – 13 giờ.
Việc nên làm: Đính hôn, cưới hỏi, chuyển nhà, nhập trạch, an sàng, tu sửa nhà cửa, an táng, gặp gỡ đàm phán, cầu tài, cầu tự, khai trương.
Việc nên tránh: Nhậm chức, xuất hành, an táng, nhập liệm, đổ mái.
Tuổi Lợn rừng (tuổi Hợi)
Khung giờ cát tường: 13– 15 giờ.
Khung giờ hung hại: 10 – 12 giờ.
Việc nên làm: Đính hôn, cưới hỏi, chuyển nhà, nhập trạch, an sàng, tu sửa nhà cửa, an táng, gặp gỡ đàm phán, cầu tài, cầu tự, khai trương.
Việc nên tránh: Nhậm chức, xuất hành, an táng, nhập liệm, đổ mái.